Lăn bánh TP.HCM chỉ từ 662.130.700 đ (tạm tính), sau ưu đãi từ 603.990.700 đ*. *Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 9% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.
* Giá tham khảo, có thể thay đổi theo phiên bản, màu sắc và chương trình khuyến mãi tại thời điểm mua xe.
Miễn 100% lệ phí trước bạ (xe điện, theo chính sách hiện hành)
Vì Tương Lai Xanh 2: đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast giảm 9% giá niêm yết; Công an, Quân đội (có thẻ ngành), nhân sự VN Post giảm 9% (đến 19/12/2026)
Điều kiện Vì Tương Lai Xanh 2: xe mới do khách hoặc người thân (vợ/chồng, con, cha mẹ hai bên, anh chị em ruột hai bên) hoặc công ty do họ góp vốn lớn nhất đứng tên; mỗi xe cũ chỉ dùng 1 lần; chủ xe xăng cam kết chuyển sang xe điện VinFast
Tài xế dịch vụ (Green SM): mua hoặc thuê ô tô điện VinFast từ 19/09/2026, đăng ký chỉ chạy trên nền tảng Green SM và bắt đầu chạy trước 19/12/2026 được chia sẻ doanh thu tới 100% trong 2 năm đầu; năm thứ 3 chiết khấu bằng 50% mức chung thị trường, năm 4 – 5 ngang thị trường
Chủ xe xăng VinFast (Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0): voucher 30 – 80 triệu đồng (đến 31/12/2026)
Mua xe 0 đồng: vay đến 100% giá trị xe (đến 31/12/2026)
Vì Tương Lai Xanh 2 không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và ưu đãi VinClub. Điều kiện áp dụng theo chương trình VinFast tại thời điểm mua.
Tính theo số VinFast công bố (dung lượng pin chia quãng đường mỗi lần sạc đầy). Chạy thực tế (bật điều hòa, đi cao tốc) thường hao hơn.
Chi phí
Eco
Plus
Quãng đường mỗi lần sạc
485 km (NEDC)
460 km (NEDC)
Điện tiêu thụ ước tính
12,3 kWh/100 km
13,0 kWh/100 km
Tiền sạc trạm V-GREEN mỗi tháng (3.858 đ/kWh)
711.000 đ
750.000 đ
Còn trả sau miễn phí sạc 10 lần/tháng (đến 10/02/2029)
0 đ
0 đ
Tiền xăng xe đang đi mỗi tháng (E10 RON 95 24.230 đ/lít, giá 10/09/2026)
Nhập mức hao để so
Bảo dưỡng định kỳ
Xe điện VinFast 12.000 km/lần (khoảng 1,5 lần/năm) · xe xăng phổ thông 5.000 km/lần (khoảng 3,6 lần/năm)
Chưa gồm bảo hiểm, phí gửi xe, phí đường bộ (xe nào cũng có). Sạc ở nhà tính theo giá điện sinh hoạt bậc thang. Mức miễn phí 10 lần/tháng áp dụng khách cá nhân mua xe từ 10/02/2026; tài xế chạy độc quyền trên Xanh SM Platform được sạc miễn phí không giới hạn; xe mua theo doanh nghiệp Tuyền kiểm tra riêng khi báo giá. Thông tin có thể thay đổi bởi nhà sản xuất VinFast mà không cần thông báo trước.
Eco hay Plus: khác nhau ở đâu?
Thông số
Eco
Plus
Giá niêm yết
646.000.000 đ
699.000.000 đ
Đắt hơn bản thấp nhất
Thấp nhất
+53.000.000 đ
Công suất tối đa
130 kW (174 hp)
150 kW (201 hp)
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm
310 Nm
Quãng đường mỗi lần sạc (NEDC)
485 km*
460 km*
La-zăng
17 inch
18 inch
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa
Tự động 1 vùng
Tự động 2 vùng
Giá niêm yết màu tiêu chuẩn, chưa gồm chi phí lăn bánh. Thông số đầy đủ ở mục "Thông số kỹ thuật cốt lõi" bên dưới. Thông tin có thể thay đổi bởi nhà sản xuất VinFast mà không cần thông báo trước.
VinFast VF 6 là SUV điện 5 cửa cỡ B, kích thước 4.241 x 1.834 x 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.730 mm, dẫn động cầu trước. Hai phiên bản có cùng kích thước.
Eco và Plus
Bản Plus có công suất 150 kW và mô-men xoắn 310 Nm, so với 130 kW và 250 Nm của bản Eco. La-zăng bản Plus là 18 inch, bản Eco là 17 inch. Đổi lại, quãng đường của bản Plus ngắn hơn: 460 km so với 485 km của bản Eco.
So với VF 5 và VF 7
VF 6 dài hơn VF 5 Plus khoảng 270 mm và ngắn hơn VF 7 khoảng 300 mm. Chiều dài cơ sở của VF 6 là 2.730 mm, của VF 7 là 2.840 mm. Người thường chở 2 đến 4 người có thể chọn VF 6. Nhà hay đi đủ 5 người kèm hành lý nên xem thêm VF 7.
Bảng giá lăn bánh chi tiết theo khu vực
Khu vực đăng ký
Lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển
Giá lăn bánh dự kiến
Lăn bánh sau ưu đãi*
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội
Miễn 100% (0đ)
14.000.000 VNĐ
662.130.700 VNĐ
603.990.700 VNĐ
32 tỉnh/thành khác
An Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Cà Mau, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Huế, Hưng Yên, Khánh Hòa, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Tây Ninh, Vĩnh Long
Miễn 100% (0đ)
1.000.000 VNĐ
649.130.700 VNĐ
590.990.700 VNĐ
*Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 9% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.
* Giá lăn bánh dự kiến đã gồm giá xe, lệ phí trước bạ (xe điện hiện được miễn 100%), lệ phí cấp biển số, phí đường bộ 1 năm, lệ phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc; chưa gồm bảo hiểm vật chất (tự nguyện) và các ưu đãi cộng dồn (Công an/Quân đội, VinClub, voucher đổi xe...). Xem mục "Tính giá lăn bánh & trả góp" bên dưới để tính chi tiết theo lựa chọn của bạn.
Thông số kỹ thuật cốt lõi
Thông số
Eco
Plus
Kích thước (dài x rộng x cao)
4.241 x 1.834 x 1.580 mm
Chiều dài cơ sở
2.730 mm
Công suất tối đa
130 kW (174 hp)
150 kW (201 hp)
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm
310 Nm
Quãng đường mỗi lần sạc (NEDC)
485 km*
460 km*
La-zăng
17 inch
18 inch
Khoảng sáng gầm không tải
170 mm
Hệ thống treo (trước/sau)
MacPherson / thanh điều hướng đa điểm
Pin khả dụng
59,6 kWh
Thời gian nạp pin nhanh nhất
25 phút (10% đến 70%)
Dẫn động
Cầu trước (FWD)Chế độ lái Eco, Normal và Sport
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa
Tự động 1 vùng
Tự động 2 vùng
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,9 inch6 loa, kết nối Android Auto và Apple CarPlay
Túi khí
4 túi khí
7 túi khí
Camera 360
Không
Có
Giám sát hành trình
Tiêu chuẩn
Thích ứng
Bảo hành
Xe 7 năm hoặc 160.000 kmPin 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước
Chi phí điện ước tính cho 100 km
Khoảng 47.000 đồng
Khoảng 50.000 đồng
Thông tin có thể thay đổi bởi nhà sản xuất VinFast mà không cần thông báo trước.
Câu hỏi thường gặp
Giá VinFast VF 6 hiện nay là bao nhiêu?
VinFast VF 6 có giá bán từ 646.000.000 VNĐ*. Giá có thể thay đổi theo phiên bản, màu sắc và chương trình khuyến mãi tại thời điểm mua xe - vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác, cập nhật nhất.
VinFast VF 6 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Có. VinFast VF 6 là xe điện nên hiện được miễn 100% lệ phí trước bạ theo chính sách ưu đãi xe điện hiện hành.
VinFast VF 6 đi được bao xa mỗi lần sạc đầy?
VinFast VF 6 có quãng đường di chuyển khoảng 460 - 485 (km)* cho mỗi lần sạc đầy (điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn, thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành, tải trọng và thói quen lái xe).
Mua VinFast VF 6 có được hỗ trợ trả góp không?
Có. Hỗ trợ trả góp qua ngân hàng liên kết với nhiều kỳ hạn vay, xem ước tính chi tiết ở mục "Tính giá lăn bánh & trả góp" trên trang này hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn phương án phù hợp.
Có thể đăng ký lái thử VinFast VF 6 trước khi đặt cọc không?
Có. Bạn có thể để lại thông tin ở mục "Ưu đãi tháng này" trên trang này để đăng ký lái thử và được tư vấn, sắp xếp lịch hẹn phù hợp.
VinFast VF 6 Eco và Plus khác nhau ở đâu?
Eco có công suất 130 kW (174 hp), mô-men xoắn 250 Nm, la-zăng 17 inch, quãng đường 485 km*. Plus có công suất 150 kW (201 hp), mô-men xoắn 310 Nm, la-zăng 18 inch, quãng đường 460 km*. Quãng đường tính theo chuẩn NEDC.
VinFast VF 6 dài bao nhiêu, có mấy chỗ ngồi?
VF 6 có kích thước 4.241 x 1.834 x 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.730 mm và có 5 chỗ ngồi.
Tính giá lăn bánh & trả góp
Chọn phiên bản ở trên để máy tính tự điền đúng giá, hoặc chọn lại xe/phiên bản bên dưới.
* Giá xe hiển thị theo từng phiên bản do Thanh Tuyền cập nhật theo bảng giá VinFast công bố, chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật - vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác cho phiên bản bạn chọn.
* Giá niêm yết áp dụng cho màu tiêu chuẩn (màu cơ bản); màu sơn đặc biệt hoặc tuỳ chọn thêm (VD: cửa sổ trời toàn cảnh) có thể phát sinh thêm chi phí - vui lòng liên hệ để biết chi tiết.
* Lệ phí trước bạ ô tô điện hiện đang được miễn 100% (0đ) theo chính sách ưu đãi xe điện hiện hành, lệ phí cấp biển số và mức phí bảo hiểm chỉ mang tính tham khảo theo khu vực đăng ký (đã cập nhật theo đơn vị hành chính sau sáp nhập tỉnh/thành 1/7/2025) - các mức phí này có thể thay đổi theo quy định hiện hành của cơ quan nhà nước và biểu phí thực tế của từng hãng bảo hiểm. Kết quả trả góp là ước tính, không bao gồm phí thẩm định/phí trả nợ trước hạn của ngân hàng.
Người tư vấn VinFast VF 6
Nguyễn Thị Thanh Tuyền
Chuyên viên tư vấn xe điện VinFast tại Showroom VinFast Nam Thái, 27 Đại lộ Bình Dương, P. Bình Hòa, TP.HCM. Hơn 6 năm bán ô tô, từ Ford sang VinFast.
Báo giá lăn bánh ghi rõ từng khoản bắt buộc và khoản tự chọn; ưu đãi chỉ tính khi anh chị đủ điều kiện.
Lái thử và nhận xe tại nhà trong khoảng 40 km quanh showroom.
Giá và ưu đãi trên trang cập nhật ngày 24/10/2026.
Giá niêm yết từ:188.000.000 VNĐSau ưu đãi từ: 182.360.000 VNĐ**Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 3% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.
Giá niêm yết từ:285.000.000 VNĐSau ưu đãi từ: 276.450.000 VNĐ**Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 3% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.
Giá niêm yết từ:496.000.000 VNĐSau ưu đãi từ: 451.360.000 VNĐ**Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 9% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.
Giá niêm yết từ:740.000.000 VNĐSau ưu đãi từ: 703.000.000 VNĐ**Vì Tương Lai Xanh 2 giảm 5% giá niêm yết cho khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng (hãng nào cũng được), hoặc ô tô, xe máy điện VinFast, hiệu lực đến 19/12/2026, theo điều kiện chương trình; không áp dụng cùng voucher tri ân xe xăng VinFast và VinClub.