So sánh xe điện VinFast

Chọn 2 dòng xe điện VinFast và phiên bản để xem giá niêm yết, kích thước, công suất, quãng đường và chi phí điện đặt cạnh nhau. Cần tư vấn xe hợp nhu cầu gia đình, nhắn Thanh Tuyền qua Zalo.

VinFast Minio Green Tiêu chuẩn và VinFast VF 2 Tiêu chuẩn
Thông số VinFast Minio Green Tiêu chuẩn VinFast VF 2 Tiêu chuẩn
Giá & chi phí
Giá niêm yết 188.000.000 đ
Lăn bánh TP.HCM (tạm tính) 204.130.700 đ
Tiền điện cho 100 km Khoảng 34.000 đồng
Tiền điện mỗi tháng Khoảng 504.000 đồng
Miễn phí sạc V-GREEN 10 lần/tháng (quy đổi) Khoảng 2.100 km/tháng (NEDC)
Tổng quan
Phân khúc Xe điện mini (dòng dịch vụ) Xe điện mini
Kích thước & tải trọng
Dài x Rộng x Cao 3090 x 1496 x 1663,2 mm 3.090 x 1.496 x 1.663,2 mm
Chiều dài cơ sở 2065 mm 2.065 mm
Khoảng sáng gầm 166,3 mm
Số chỗ ngồi 4
Trọng lượng không tải 738 kg
Bán kính quay vòng 4,45 m
Động cơ, pin & sạc
Công suất tối đa 30 kW
Mô-men xoắn cực đại 65 Nm
Tốc độ tối đa 80 km/h
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng pin khả dụng 18,3 kWh
Quãng đường mỗi lần sạc đầy 210 km (NEDC)
Thời gian sạc nhanh nhất (10–70%) 34 phút
Công suất sạc nhanh DC tối đa ≥24 24 kW
Công suất sạc AC tối đa 3,3 kW
Dây sạc di động Phụ kiện chính hãng Phụ kiện chính hãng sạc DC 3 kW
Bộ sạc tại nhà Không (dùng sạc di động phụ kiện)
Phanh tái sinh Có
Vận hành & khung gầm
Dẫn động RWD/cầu sau
Chế độ lái Eco, Normal
Treo trước MacPherson
Treo sau MacPherson
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
La-zăng 13 inch
Trợ lực lái Trợ lực điện
Phanh tay điện tử, tự giữ phanh Không (phanh tay cơ)
Bộ vá lốp, kích xe Phụ kiện chính hãng
Ngoại thất
Đèn pha LED
Đèn hậu Halogen
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh cơ
Gạt mưa Điều chỉnh gián đoạn
Chìa khóa thông minh Không (chìa khóa cơ)
Cốp sau Chỉnh cơ
Kính cửa sổ chỉnh điện, 1 chạm Chỉnh điện, không có 1 chạm
Nội thất & tiện nghi
Chất liệu ghế Nỉ
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế 2 gập Gập cả băng
Kiểu vô lăng Nhựa, có nút bấm cơ bản
Điều hòa Máy lạnh, chỉnh cơ
Màn hình giải trí 7’’ inch 7 inch
Hệ thống loa 2 loa
Giải trí cơ bản (FM, Bluetooth, USB) FM
Cổng USB 1 cổng USB-A
Gương chiếu hậu trong xe Chế độ ngày & đêm
An toàn
Túi khí (tổng số) 1 (người lái)
Túi khí phía trước Có
Chống bó cứng phanh ABS Có
Phân phối lực phanh EBD Có
Kiểm soát lực kéo TCS Có
Cảnh báo dây an toàn Có (hàng trước)
Móc ghế trẻ em ISOFIX Có
Kết nối & tính năng thông minh
Dẫn đường cho xe điện (trạm sạc) Không (dùng ứng dụng điện thoại)
Tự chẩn đoán lỗi Có
Cập nhật phần mềm từ xa Không (cập nhật tại xưởng)
Giám sát, định vị xe từ xa Có (ứng dụng VinFast)
Thanh toán phí sạc Có
Bảo hành
Bảo hành xe 7 năm hoặc 160.000 km
Bảo hành pin 8 năm hoặc 160.000 km –

Mục cả 2 xe đều không trang bị hoặc chưa có thông tin đã được ẩn.

Miễn phí sạc: tối đa 10 lần/tháng tại trạm V-GREEN, đến hết 10/02/2029. Số km quy đổi = 10 lần × quãng đường 1 lần sạc đầy VinFast công bố, KHÔNG phải quãng đường đi thực tế (thực tế thấp hơn, tùy mức pin mỗi lần sạc và cách lái). Chính sách theo VinFast từng thời điểm.

Số liệu theo tài liệu chính hãng VinFast, cập nhật 13/10/2026. "–": tài liệu chính hãng không ghi mục này, không có nghĩa là xe không trang bị. Giá niêm yết màu tiêu chuẩn. Lăn bánh TP.HCM tạm tính gồm giá xe, lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ 1 năm, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS, chưa gồm bảo hiểm vật chất. Tiền điện tính từ pin chia quãng đường công bố, giá sạc V-GREEN 3.858 đ/kWh; chạy thực tế thường tốn hơn. Thông tin có thể thay đổi bởi nhà sản xuất VinFast mà không cần thông báo trước.